Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bi4, bei1, pai2, bi3;
Việt bính: bei6 paai4;
箄 bài, tị, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 箄
(Danh) Bè lớn, làm bằng gỗ hoặc tre.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuơng sổ vạn nhân thừa phương bài hạ Giang quan 將數萬人乘枋箄下江關 (Sầm Bành truyện 岑彭傳) Đem vài vạn người cưỡi bè xuôi xuống cửa sông Trường Giang.Một âm là tị.
(Danh) Lồng tre.Một âm là phỉ.
(Danh) Nơm bằng tre để bắt cá.
Chữ gần giống với 箄:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉ
| phỉ | 丕: | phỉ nguyền |
| phỉ | 匪: | thổ phỉ |
| phỉ | 悱: | phỉ sức |
| phỉ | 斐: | phỉ sức, phỉ chí |
| phỉ | 棐: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 榧: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 疿: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 痱: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 翡: | phỉ sức |
| phỉ | 菲: | phỉ phong |
| phỉ | 蜚: | phỉ liêm (con gián) |
| phỉ | 誹: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 诽: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 䤵: |

Tìm hình ảnh cho: bài, tị, phỉ Tìm thêm nội dung cho: bài, tị, phỉ
