Từ: bài, tị, phỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bài, tị, phỉ:

箄 bài, tị, phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bài,tị,phỉ

bài, tị, phỉ [bài, tị, phỉ]

U+7B84, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, bei1, pai2, bi3;
Việt bính: bei6 paai4;

bài, tị, phỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 箄

(Danh) Bè lớn, làm bằng gỗ hoặc tre.
◇Hậu Hán Thư
: Tuơng sổ vạn nhân thừa phương bài hạ Giang quan (Sầm Bành truyện ) Đem vài vạn người cưỡi bè xuôi xuống cửa sông Trường Giang.Một âm là tị.

(Danh)
Lồng tre.Một âm là phỉ.

(Danh)
Nơm bằng tre để bắt cá.

Chữ gần giống với 箄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箄 Tự hình chữ 箄 Tự hình chữ 箄 Tự hình chữ 箄

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉ

phỉ:phỉ nguyền
phỉ:thổ phỉ
phỉ:phỉ sức
phỉ:phỉ sức, phỉ chí
phỉ:phỉ (cây cho trái bùi)
phỉ:phỉ (cây cho trái bùi)
phỉ:phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)
phỉ:phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)
phỉ:phỉ sức
phỉ:phỉ phong
phỉ:phỉ liêm (con gián)
phỉ:phỉ báng, phỉ nhổ
phỉ:phỉ báng, phỉ nhổ
phỉ: 
bài, tị, phỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bài, tị, phỉ Tìm thêm nội dung cho: bài, tị, phỉ